Dịch vụ ADSL là loại hình dịch vụ truy nhập Internet tốc độ cao sử dụng công nghệ băng rộng được cung cấp dựa trên lợi thế về hạ tầng viễn thông của Viettel phù hợp với người sử dụng tại gia đình và các văn phòng, doanh nghiệp vừa và nhỏ. Với dịch vụ Internet băng rộng ADSL, bạn sẽ không phải ngồi đợi hàng giờ đồng hồ để tải về các tập tin có kích thước lớn hay xem các trang Web trên mạng Internet. Mọi thứ sẽ trở nên nhanh chóng và dễ dàng hơn so với hình thức kết nối Internet truyền thống qua đường dây điện thoại.

Dịch vụ ADSL:
Tốc độ truy nhập cao sử dụng kênh riêng/đường thuê bao điện thoại Viettel
Kết nối nhanh, liên tục, hỗ trợ 24/24h
Giá cước rẻ, không trả cước điện thoại nội hạt khi truy nhập internet
Thủ tục đơn giản, lắp đặt nhanh

Các gói dịch vụ:


Dành cho hộ gia đình, cá nhân: Home N, Home E, Home C
Dành cho doanh nghiệp vừa và nhỏ: Office C
Dành cho doanh nghiệp lớn, mức độ sử dụng nhiều: Net C
Dành cho Đại lý Internet công cộng: Net +, Net P

Bảng giá dịch vụ ADSL

Biểu giá dịch vụ ADSL áp dụng áp dụng cho cá nhân, hộ gia đình

 

KHOẢN MỤC PHÍ (vnđ)

CÁC GÓI DỊCH VỤ

Home N 1024/512

Home E 1536/512

Home C 1664/512

 

Phí lắp đặt ban đầu

theo tỉnh/TP

 

Tại Hà Nội, HCM

350.000

 

Sử dụng dây thoại Viettel

Miễn phí

Phí sử dụng hàng tháng

1. Tính theo lưu lượng

1.1. Phí thuê bao tháng

18.000

30.000

40.000

1.2 Phí lưu lượng (tính trên 1MB gửi và nhận)

08h-17h: 95đ

6GB đầu: 100đ

6GB đầu: 100đ

17h-23h: 38đ

8GB tiếp: 40đ

8 GB tiếp: 70đ

23h-08h: 10đ

>14GB: 20đ

>14GB: 20đ

1.3 Tối đa

300.000

450.000

550.000

2. Trọn gói

230.000

300.000

400.000

Biểu giá dịch vụ ADSL áp dụng cho Doanh nghiệp (Office C, Net C ), Đại lý Internet Công cộng (Net+, Net P)

 

KHOẢN MỤC PHÍ (vnđ)

CÁC GÓI DỊCH VỤ

Office C1664/640

Net C2048/640

Net +

Net P1664/512

 

Phí lắp đặt ban đầu 

theo tỉnh/TP

 

Tại Hà Nội, HCM

350.000

Phí sử dụng hàng tháng

1. Tính theo lưu lượng

1.1. Phí thuê bao tháng

80.000

160.000

300.000

40.000

1.2 Phí lưu lượng (tính trên 1MB gửi và nhận) 

6GB đầu: 50đ 

8GB đầu: 52đ

40đ

3GB đầu: 35d

8GB tiếp: 40đ

6GB tiếp: 40đ 

5GB tiếp: 38đ

>14GB: 25đ

>14GB: 25đ

>8GB: 40đ

1.3 Tối đa

700.000

880.000

2.500.000

1.818.180

2. Trọn gói

550.000

700.000

1.818.180

1.000.000

- Các bảng giá trên chưa bao gồm VAT 10% và phí viễn thông.
- Gói Net +: dành cho khách hàng là đại lý Internet công cộng tại TP. Hà Nội và TP. HCM.
- Gói Net P: dành cho khách hàng là đại lý Internet công cộng tại các tỉnh thành phố (trừ Hà Nội và TP. HCM).

Thủ tục đăng ký
Khi đăng ký sử dụng dịch vụ ADSL của Viettel Internet, Quý khách hàng cần có các giấy tờ sau:


1. Quý khách hàng là cá nhân Việt Nam (Quốc tịch Việt Nam), sinh sống tại Việt Nam
· Bản sao CMND.
· Một (01) trong các giấy tờ sau: 
- Bản sao Hộ khẩu.
- Bản sao Giấy xác nhận đăng ký tạm trú hoặc Hợp đồng thuê nhà
- Xác nhận của cơ quan đang công tác.
· Ký 03 bản hợp đồng sử dụng dịch vụ ADSL của Viettel Internet.


2. Quý khách hàng là cá nhân người nước ngoài đang cư trú và sinh sống tại Việt Nam
· Bản sao Hộ chiếu.
· Bản sao Giấy phép lưu trú tại Việt Nam hoặc giấy bảo lãnh của một tổ chức/cơ quan có tư cách pháp nhân tại Việt Nam (nếu không có giấy bảo lãnh thì phải đặt cọc 2.500.000 VNĐ. Khoản đặt cọc này sẽ được hoàn trả ngay sau khi Quý khách hàng chấm dứt hợp đồng và hoàn tất nghĩa vụ thanh toán cước phí.) 
· Ký 03 bản hợp đồng sử dụng dịch vụ ADSL của Viettel Internet


3. Quý khách hàng là Doanh nghiệp, tổ chức hoặc Văn phòng đại diện.
· Bản sao Giấy phép đăng ký kinh doanh.
· Bản sao giấy phép hoạt động (nếu doanh nghiệp chỉ có con dấu vuông)
· Bản sao Hợp đồng thuê văn phòng (nếu có).
· Ký 03 bản hợp đồng sử dụng dịch vụ ADSL với Viettel Internet do đại diện pháp nhân ký và đóng dấu. 


4. Quý khách hàng Đại lý Internet công cộng
· Bản sao Giấy phép đăng ký kinh doanh dịch vụ Internet công cộng.
· Bản sao CMND của chủ đại lý.
· Bản sao hộ khẩu thường trú hoặc giấy xác nhận đăng ký tạm trú của chủ đại lý.
· Bản sao hợp đồng thuê văn phòng hoặc giấy chứng nhận sử hữu nhà đất nơi đại lý hoạt động.
· Bản sao chứng chỉ tin học A trở lên của chủ đại lý hoặc nhân viên do chủ đại lý thuê.
· Ký 03 bản hợp đồng đại lý Internet công cộng với Viettel Internet.


5. Quý khách hàng Đại lý uỷ quyền Viettel Mobile
· Giấy giới thiệu của Viettel Mobile hoặc hợp đồng đại lý với Viettel Mobile còn hiệu lực
· Bản sao Giấy phép đăng ký kinh doanh
· Bản sao Giấy phép hoạt động (nếu doanh nghiệp chỉ có con dấu vuông)
· Bản sao Hợp đồng thuê văn phòng (nếu có)
· Ký 03 bản hợp đồng sử dụng dịch vụ ADSL với Viettel Internet. 
Lưu ý: 
- Bản sao của các giấy tờ nêu trên phải kèm bản chính để đối chiếu hoặc có thị thực không quá 03 tháng. 
- Hợp đồng phải do người đứng tên trên hợp đồng ký, không giải quyết đăng ký thay.

 

 

 

 

 

 


 

 

Viettel Mobile    |   Trang chủ    |   ADSL   |    VoIP 178   |   ĐT cố định   |   Liên hệ 
 
© Copyright 2007 Viettel Mobile